Cart

CENTECH VIETNAM JSC

Address: No. 91-93, Lane 5, An Phu Ward, District 2, HCM City
Telephone: (+84) 24 6663 2426
Hotline: (+84) 961 739 336
Email: centech@centechvn.com
Operation Time: all weekdays (except Sunday and National Holidays)

Hệ thống nhận dạng vô tuyến (RFID) B&PLUS

Vendor: B&PLUS

Công nghệ RFID (Radio Frequency Identification) là công nghệ nhận dạng đối tượng bằng sóng vô tuyến, cho phép một thiết bị đọc thông tin chứa trong chip ở khoảng cách xa, không cần tiếp xúc trực tiếp, không thực hiện bất kì giao tiếp vật lý nào giữa hai vật không nhìn thấy.

Free shipping
Credit Card

Giới thiệu hệ thống nhận dạng vô tuyến (RFID)

Công nghệ RFID (Radio Frequency Identification) là công nghệ nhận dạng đối tượng bằng sóng vô tuyến, cho phép một thiết bị đọc thông tin chứa trong chip ở khoảng cách xa, không cần tiếp xúc trực tiếp, không thực hiện bất kì giao tiếp vật lý nào giữa hai vật không nhìn thấy. Công nghệ RFID cho ta phương pháp truyền, nhận dữ liệu từ một điếm đến một điểm khác.

Kỹ thuật RFID sử dụng truyền thông không dây trong dải tần sóng vô tuyến để truyền dữ liệu từ các tag (thẻ) đến các reader (bộ đọc).Tag có thể được đính kèm hoặc gắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, hộp hoặc giá kệ. Bộ đọc quét dữ liệu của thẻ (tag) và gửi thông tin đến cơ sở dữ liệu có lưu trữ dữ liệu của thẻ (tag). Chẳng hạn, các thẻ (tag) có thể được đặt trên kính chắn gió xe hơi để hệ thống thu phí đường có thể nhanh chóng nhận dạng và thu tiền trên các tuyến đường.

Hệ thống RFID gồm 4 thành phần chính: thẻ RFID, reader, Antenna và Server

Các dòng sản phẩm và Đặc điểm thông số

1. Easy RFID/ 8 Bit

  • Không yêu cầu cấu hình phức tạp và chương trình nền.
  • Đầu ra song song 8 bit.
  • Ghi mã đơn giản với thiết bị đọc/ ghi mã.
  • Tiêu chuẩn ISO 15693.
  • Dải sản phẩm phù hợp với nhiều yêu cầu khác nhau.

2. Z Series

  • Hiệu năng/ giá thành tốt.
  • Có thể thay thế dòng sản phẩm tương tự của Mitsubishi.
  • Tiêu chuẩn ISO 15693.
  • Dải sản phẩm phù hợp với nhiều yêu cầu khác nhau.

3. S Series

  • Tốc độ cao.
  • Dữ liệu truyền dẫn lến tới 8 Kilobyte.


Sơ đồ vận hành và Thông số chi tiết

1. Hệ thống RFID 8bit cơ bản

ID Hệ thống đọc ghi (ID Read/write system)

Thông số Z6-01-R

Thông số Z6-01-U

Các mẫu thẻ Tags

ISO15693 tiêu chuẩn:13.56MHz

Hình ảnhID tag Z11-AA04-2KID tag Z1-EA02-128ID tag Z1-EC02-128ID tag Z1-FA01-128ID tag Z1-FB01-128ID tag Z1-B011-128
Kích cỡ30 x 30 x 6 mmφ9.5 x 27 mmφ26 x 3.4 mmφ16 x 0.9 mmφ28 x 3.4 mmφ50 x 8.3 mm
Vật liệuNhựa PBTGốm ZiriconiGốm nhômVải sợi thủy tinhVải sợi thủy tinhPA6
Mã spZ11-AA04-2KZ1-EA02-128Z1-EC02-128Z1-FA01-128Z1-FB01-128Z1-B011-128
Loại bộ nhớ2Kbyte/FRAM112byte/EEPROM112byte/EEPROM112byte/EEPROM112byte/EEPROM112byte/EEPROM
Khoảng cách hoạt độngMax: 34 mmMax: 7 mmMax: 42 mmMax: 35 mmMax: 60 mmMax: 54 mm
Thông số kỹ thuật

Download


Các mẫu ID An-ten

Hình ảnhid antenna Z5-EA05.jpgid antenna Z5-AA01N/P-PUid antenna Z5-AA03N/P-PUid antenna Z5-CA05-PU_ _
Mã spZ5-EA05N/P-PU__Z5-AA01N/P-PU__Z5-AA03N/P-PU__Z5-A010-CN
Z5-CA01N/P-PU__
Z5-A010-CN
Z5-DA01N/P-PU__
Loại đầu raĐầu ra song song 5-bitĐầu ra song song 8-bit outputĐầu ra song song 8-bitĐầu ra song song 8-bitĐầu ra song song 10-bit
Kích cỡD10xW25xH50 mmM30xH74.5 mmD25xW45xH45 mmD30xW80xH180 mm
D25xW55xH55 mm
D30xW80xH180 mm
D25xW55xH55 mm
Thông số kỹ thuậtDownloadDownloadDownloadDownloadDownload


2. Dòng Z Series

iQ-R Series

ID An-ten

Thông số Z3-A010-CN

ID Cáp

Thông số Z7-A009A-PU(RB)

Thông số Z7-A010A-PU(RB)

ID Bộ điều khiển (ID Controller)

Thông số MELSEC-iQR-Z4-IQR001


MELSEC Q

ID An-ten

Thông số Z3-A010-CN

ID Cáp

Thông số Z7-A001A-PU(RB)

Thông số Z7-A002A-PU(RB)

ID Bộ điều khiển (ID Controller)

Thông số Z4-Q001

Thông số Z4-Q002


CC-Link

ID An-ten

Thông số Z3-A010-CN

ID Cáp

Thông số Z7-A005A-PU(RB)

Thông số Z7-A006A-PU(RB)

ID Bộ điều khiển (ID Controller)

Thông số Z4-C001

Thông số Z4-C002


RS-232C Serial Communication

ID An-ten

Thông số Z3-R010-CN

ID Cáp

Thông số Z7-A001A-PU(RB)

Thông số Z7-A02A-PU(RB)

Thông số Z7-A007-C1


Các mẫu thẻ Tags

ISO15693 tiêu chuẩn:13.56MHz

Hình ảnhID tag Z11-AA04-2KID tag Z1-EC02-128ID tag Z1-FA01-128ID tag Z1-FB01-128ID tag Z1-B011-128
Kích cỡ30 x 30 x 6 mmφ26 x 3.4 mmφ16 x 0.9 mmφ28 x 3.4 mmφ50 x 8.3 mm
Chất liệunhựa PBTGốm pha nhômVải sợ thủy tinhVải sợ thủy tinhPA6
Mã spZ11-AA04-2KZ1-EC02-128Z1-FA01-128Z1-FB01-128Z1-B011-128
Loại bộ nhớ2Kbyte/FRAM112byte/EEPROM112byte/EEPROM112byte/EEPROM112byte/EEPROM
Khoảng cách hoạt độngMax: 34 mmMax: 42 mmMax: 35 mmMax: 60 mmMax: 54 mm
Thông số kỹ thuậtDownload


3. Dòng S Series

Melsec Q

ID Thẻ Tag

Thông số S1-D011-8K

Thông số S1-D021-8K

ID Cáp

Thông số S7-A001A-PU(RB)

Thông số S7-A002A-PU(RB)

ID Bộ điều khiển (ID Controller)

Thông số S4-Q001


CC-Link

ID Thẻ Tag

Thông số S1-D011-8K

Thông số S1-D021-8K

ID Cáp

S7-A003A-PU(RB)__Spec Sheet

S7-A004A-PU(RB)__Spec Sheet

ID Bộ điều khiển (ID Controller)

S4-Q001 Spec Sheet


Computer Unit

ID Thẻ Tag

Thông số S1-D011-8K

Thông số S1-D021-8K

ID An-ten

Thông số S3-H010

ID Bộ điều khiển (ID Controller Unit)

Thông số S6-U001


Các mẫu ID An-ten

Hình ảnhid antenna S3-A010-PU_ _id antenna S3-A010-PU-CNid antenna S3-A010-PU_ _-Did antenna S3-A020-PU_ _id antenna S3-A020-PU-CN
Mã spS3-A010-PU_ _S3-A010-PU-CNS3-A010-PU_ _-DS3-A020-PU_ _S3-A020-PU-CN
Loại an-tenCápKết nốiKết nối D-subCápKết nối
Kích cỡD40xW80xH80 mmD40xW80xH80 mmD40xW80xH80 mmD40xW40xH140 mmD40xW40xH140 mm
Thông số kỹ thuậtDownloadDownloadDownloadDownload


Hình ảnhid antenna S3-A020-PU_ _-Did antenna S3-A030-PU_ _id antenna S3-A030-PU-CNid antenna S3-A030-PU_ _-D
Mã spS3-A020-PU_ _-DS3-A030-PU_ _S3-A030-PU-CNS3-A030-PU_ _-D
Loại an-tenD-sub connector typeCable typeConnector typeD-sub connector type
Kích cỡD40xW40xH140 mmD40xW40xH140 mmD40xW40xH140 mmD40xW40xH140 mm
Thông số kỹ thuậtDownloadDownloadDownloadDownload