Giỏ hàng

CENTECH VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 91 - 93, đường số 5, phường An Phú, Quận 2, TP. HCM
Điện thoại: 028 7105 6899
Hotline: 0961 739 336
Email: centech@centechvn.com
Thời gian làm việc: Tất cả các ngày trong tuần (trừ CN và ngày Lễ, Tết)
SẢN PHẨM

Mâm cặp thủy lực Kitagawa

Thương hiệu: Kitagawa

Mâm cặp thủy lực chất lượng cao từ Kitagawa Nhật Bản, đa dạng lựa chọn về kích thước và lực kẹp.

ƯU ĐÃI VẬN CHUYỂN
THANH TOÁN ĐẢM BẢO
HỖ TRỢ 24/7
MIỄN PHÍ ĐỔI TRẢ HÀNG

Dải sản phẩm và thông số

Hình ảnhTên sản phẩmMã sản phẩmMô tả ngắnĐường kính mâm cặp (mm)Đường kính lỗ (mm)Khoảng kẹp (mm)Số chấuLực kẹp tối đa (kN)Khối lượng (kg)
Mâm cặp thủy lực (B-15)B-15Mâm cặp thủy lực kích thước lớn có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ kích thước lớn.38111830 - 3813180.0120.0
Mâm cặp thủy lực (B-18)B-18Mâm cặp thủy lực kích thước lớn có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ kích thước lớn.45011830 - 4503180.0164.0
Mâm cặp thủy lực (B-21)B-21Mâm cặp thủy lực kích thước lớn có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ kích thước lớn.53014087 - 5303234.0235.0
Mâm cặp thủy lực (B-24)B-24Mâm cặp thủy lực kích thước lớn có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ kích thước lớn.610165109 - 6103234.0293.0
B-200 seriesMâm cặp thủy lực (B-204)B-204Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.110267 - 110328.54.0
Mâm cặp thủy lực (B-205)B-205Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.1353312 - 135336.06.7
Mâm cặp thủy lực (B-206)B-206Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.1694516 - 169357.011.9
Mâm cặp thủy lực (B-208)B-208Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.2105213 - 210386.022.3
Mâm cặp thủy lực (B-210)B-210Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.2547531 - 2543111.034.5
Mâm cặp thủy lực (B-212)B-212Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.3049134 - 3043144.055.3
Mâm cặp thủy lực (B-215)B-215Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.38110050 - 3813249.0116.0
BB200 seriesMâm cặp thủy lực (BB206)BB206Mâm cặp thủy lực có lỗ thông rất lớn và tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.1705320 - 170358.511.7
Mâm cặp thủy lực (BB208)BB208Mâm cặp thủy lực có lỗ thông rất lớn và tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.2106623 - 210399.023.0
Mâm cặp thủy lực (BB210)BB210Mâm cặp thủy lực có lỗ thông rất lớn và tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.2548141 - 2543126.031.8
Mâm cặp thủy lực (BB212)BB212Mâm cặp thủy lực có lỗ thông rất lớn và tốc độ quay cao dùng cho công cụ có đường kính lớn.31510649 - 3153153.052.0
BS300 seriesMâm cặp thủy lực (BS306)BS306Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn dùng cho gia công chính xác cao.1694525 - 169355.011.5
Mâm cặp thủy lực (BS308)BS308Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn dùng cho gia công chính xác cao.2105218 - 210384.022.5
Mâm cặp thủy lực (BS310)BS310Mâm cặp thủy lực có lỗ thông lớn dùng cho gia công chính xác cao.2547533 - 2543105.834.5
BL-200 seriesMâm cặp thủy lực (BL-206)BL-206Mâm cặp thủy lực có lỗ thông suốt, hành trình chấu dài.1652828 - 165331.214.0
Mâm cặp thủy lực (BL-208)BL-208Mâm cặp thủy lực có lỗ thông suốt, hành trình chấu dài.2154532 - 215349.025.0
Mâm cặp thủy lực (BL-210)BL-210Mâm cặp thủy lực có lỗ thông suốt, hành trình chấu dài.2545342 - 254363.042.0
Mâm cặp thủy lực (BL-212)BL-212Mâm cặp thủy lực có lỗ thông suốt, hành trình chấu dài.3046343 - 304380.478.0
BT200 seriesMâm cặp thủy lực (BT204)BT204Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.110267 - 110219.03.8
Mâm cặp thủy lực (BT205)BT205Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.1353312 - 135224.06.5
Mâm cặp thủy lực (BT206)BT206Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.1694514 - 169238.011.5
Mâm cặp thủy lực (BT208)BT208Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.2105214 - 210257.321.3
Mâm cặp thủy lực (BT210)BT210Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.2547531 - 254274.033.5
Mâm cặp thủy lực (BT212)BT212Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.3049434 - 304296.052.0
BLT200 seriesMâm cặp thủy lực (BLT206)BLT206Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt và hành hành trình chấu dài phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.1652828 - 165220.813.5
Mâm cặp thủy lực (BLT208)BLT208Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt và hành hành trình chấu dài phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.2154532 - 215232.724.0
Mâm cặp thủy lực (BLT210)BLT210Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt và hành hành trình chấu dài phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.2545342 - 254242.043.5
Mâm cặp thủy lực (BLT212)BLT212Mâm cặp thủy lực 2 chấu có lỗ thông suốt và hành hành trình chấu dài phù hợp với vật thể có tiết diện vuông hoặc chữ nhật.3046343 - 304253.675.5
N seriesMâm cặp thủy lực (N-04)N-04Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.110N/A8 - 110322.84.1
Mâm cặp thủy lực (N-05)N-05Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.135N/A16 - 135325.26.2
Mâm cặp thủy lực (N-06)N-06Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.165N/A19 - 165352.513.0
Mâm cặp thủy lực (N-08)N-08Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.210N/A23 - 210375.025.0
Mâm cặp thủy lực (N-10)N-10Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.254N/A24 - 2543108.037.0
Mâm cặp thủy lực (N-12)N-12Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.304N/A26 - 3043156.057.3
Mâm cặp thủy lực (N-15)N-15Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.381N/A72 - 3813249.096.0
Mâm cặp thủy lực (N-18)N-18Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.450N/A133 - 4503249.0124.0
Mâm cặp thủy lực (N-21)N-21Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.530N/A62 - 5303273.0180.0
Mâm cặp thủy lực (N-24)N-24Mâm cặp thủy lực 3 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.610N/A152 - 6103273.0223.0
NL seriesMâm cặp thủy lực (NL04)NL04Mâm cặp thủy lực 3 chấu hành trình dài không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.110N/A12 - 110314.44.1
Mâm cặp thủy lực (NL06)NL06Mâm cặp thủy lực 3 chấu hành trình dài không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.165N/A22 - 165339.012.0
Mâm cặp thủy lực (NL08)NL08Mâm cặp thủy lực 3 chấu hành trình dài không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.210N/A23 - 210360.022.9
Mâm cặp thủy lực (NL10)NL10Mâm cặp thủy lực 3 chấu hành trình dài không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.254N/A27 - 254381.034.6
Mâm cặp thủy lực (NL12)NL12Mâm cặp thủy lực 3 chấu hành trình dài không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.304N/A33 - 3043111.060.0
Mâm cặp thủy lực (NL18)NL18Mâm cặp thủy lực 3 chấu hành trình dài không có lỗ thông suốt phù hợp gia công tiện mặt bích, lực kẹp lớn giữ mặt bích chắc chắn.450N/A124 - 4503186.0124.0
NT/NLT series (NLT is long stroke series.)Mâm cặp thủy lực (NT04)NT04Mâm cặp thủy lực 2 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công công cụ tiết diện hình chữ nhật.110N/A5 - 110215.23.8
Mâm cặp thủy lực (NT05)NT05Mâm cặp thủy lực 2 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công công cụ tiết diện hình chữ nhật.135N/A16 - 135216.85.8
NT/NLT series (NLT is long stroke series.)Mâm cặp thủy lực (NLT06)NLT06Mâm cặp thủy lực 2 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công công cụ tiết diện hình chữ nhật.165N/A22 - 165226.012.5
Mâm cặp thủy lực (NLT08)NLT08Mâm cặp thủy lực 2 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công công cụ tiết diện hình chữ nhật.210N/A24 - 210240.024.0
Mâm cặp thủy lực (NLT10)NLT10Mâm cặp thủy lực 2 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công công cụ tiết diện hình chữ nhật.254N/A27 - 254254.035.5
Mâm cặp thủy lực (NLT12)NLT12Mâm cặp thủy lực 2 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công công cụ tiết diện hình chữ nhật.304N/A33 - 304274.060.0
NT/NLT series (NLT is long stroke series.)Mâm cặp thủy lực (NT15)NT15Mâm cặp thủy lực 2 chấu không có lỗ thông suốt phù hợp gia công công cụ tiết diện hình chữ nhật.381N/A72 - 3812166.093.0

Sản phẩm đã xem

0₫